Kết quả thực hiện theo lĩnh vực

Số liệu đã công bố · 3 chỉ tiêu mỗi lĩnh vực, ưu tiên chỉ tiêu đã có số · MT: mục tiêu · so với kỳ trước cùng loại

Đang xem: Tỉnh Đồng ThápXem cả nước
Tốt hơn kỳ trướcKém hơn kỳ trướcChỉ tiêu theo dõi

Nông thôn mới

Đồng ThápNăm 2026
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1Số xã nhóm 1 theo QĐ 51/2025/QĐ-TTg
23 xã
Chưa có năm trước
2Số xã nhóm 2 theo QĐ 51/2025/QĐ-TTg
59 xã
Chưa có năm trước
3Số xã nhóm 3 theo QĐ 51/2025/QĐ-TTg
0 xã
Chưa có năm trước

Giảm nghèo bền vững

Đồng ThápNăm 2025
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
1Tỷ lệ hộ nghèo
0,7%
Chưa có năm trước
2Tỷ lệ hộ cận nghèo
1,4%
Chưa có năm trước
3Số hộ nghèo
6.698 hộ
Chưa có năm trước

Dân tộc và miền núi

Đồng ThápChưa công bố
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
1Tỷ lệ nghèo đa chiều vùng dân tộc thiểu số và miền núi · MT 2030: Dưới 10%
–
Chưa công bố
2Giảm tỷ lệ nghèo các dân tộc còn nhiều khó khăn · MT 2030: Giảm 50% so với 2024
–
Chưa công bố
3Xã có đường ô tô đến trung tâm được rải nhựa hoặc bê tông · MT 2030: 100%
–
Chưa công bố

Y tế, dân số

Đồng ThápChưa công bố
Bộ Y tế
1Xã, phường, đặc khu đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế · MT 2030: 90%
–
Chưa công bố
2Suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 5 tuổi · MT 2030: Dưới 15%
–
Chưa công bố
3Người dân có sổ sức khỏe điện tử · MT 2030: 100%
–
Chưa công bố

Văn hóa

Đồng ThápChưa công bố
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1Tỉnh có Trung tâm Văn hóa đạt chuẩn · MT 2030: 90%
–
Chưa công bố
2Thôn có Nhà văn hóa - Khu thể thao · MT 2030: 100%
–
Chưa công bố
3Thôn có Nhà văn hóa - Khu thể thao đạt chuẩn · MT 2030: 70%
–
Chưa công bố

Giáo dục và đào tạo

Đồng ThápChưa công bố
Bộ Giáo dục và Đào tạo
1Phòng học mầm non, phổ thông kiên cố · MT 2030: 100%
–
Chưa công bố
2Cơ sở có giáo viên, thiết bị dạy một số môn bằng tiếng Anh · MT 2030: Tối thiểu 30%
–
Chưa công bố
3Xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục mầm non trẻ 3-5 tuổi · MT 2030: Cơ bản hoàn thành
–
Chưa công bố

Giải ngân vốn theo lĩnh vực Xem chi tiết

Kế hoạch năm 2026 · số đã công bố đến tháng 10/2026

Đang xem: Tỉnh Đồng ThápXem cả nước
Lũy kế giải ngân
55,5%
914 / 1.646 tỷ đồng kế hoạch
79% tiến độ kỳ vọng đến tháng 10
Mục tiêu năm 95% tính đều theo tháng
Lĩnh vựcKH 2026 (tỷ đồng)Tháng 10Lũy kế so kế hoạch
Nông thôn mới47011,3%
59,4%
Giảm nghèo bền vững23710,5%
55,2%
Dân tộc và miền núi3628,3%
43,7%
Y tế, dân số17511,5%
60,3%
Văn hóa10612,5%
65,8%
Giáo dục và đào tạo29610,9%
57,5%

Vạch đen: tiến độ kỳ vọng 79% đến tháng 10. Số liệu do các tỉnh cập nhật, Bộ Tài chính, Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình MTQG xác nhận, công bố.

Thông tin theo lĩnh vực

8 lĩnh vực · 131 lớp số liệu chỉ tiêu · chạm vào một lĩnh vực để mở bản đồ

34 tỉnh, thành phốTrang tổng hợp từng tỉnhKết quả đánh giáTiến độ, điểm, xếp loại theo NĐ 387Tài liệu, báo cáoBáo cáo tháng, năm, giữa kỳ
102xã, phường của Đồng Tháp
17chỉ tiêu có số liệu công bố của tỉnh
1.646tỷ đồng vốn kế hoạch 2026 (6 lĩnh vực)
55,5%lũy kế giải ngân so kế hoạch