Đánh giá hằng năm · Theo Nghị định 387/2026/NĐ-CP

Kết quả đánh giá thực hiện Chương trình

Năm 2026 · đánh giá tiến độ, không chấm điểm, xếp loại; kỳ chấm điểm đầu tiên là năm 2027, công bố trước 31/3/2028

Tổng hợp tiến độ Nhóm A · 34 tỉnh, thành phố

Mức đạt trung bình A1 - A6 so với mục tiêu 2030 (chỉ tiêu có mục tiêu dạng số); 34 tỉnh chưa có số công bố. Bấm một mức để lọc bảng bên dưới.

Năm 2026 chỉ đánh giá tiến độ, không chấm điểm, xếp loại (Phụ lục XIII, mục I.1.đ). Số liệu dưới đây để theo dõi, không phải kết quả xếp loại.

Tiêu chí chấm điểm (100 điểm, Điều 37)

  • 60Nhóm A · Kết quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêuA1 Xây dựng nông thôn mới (10) · A2 Giảm nghèo bền vững (8) · A3 Vùng đồng bào DTTS và miền núi (12) · A4 Bảo tồn và phát triển văn hóa (10) · A5 Giáo dục và đào tạo (12) · A6 Chăm sóc sức khỏe, dân số (8); Bộ quản lý ngành chấm
  • 30Nhóm B · Phân bổ, giải ngân vốnB1 phân bổ đúng hạn (6) · B2 đầu tư công (16) · B3 thường xuyên (8); mục tiêu 95%, mốc 30/6: 40% / 45%; Bộ Tài chính xác nhận
  • 10Nhóm C · Sự hài lòng của Nhân dânỦy ban Trung ương MTTQ Việt Nam khảo sát, công bố trước 30/7, cập nhật trước 30/12
  1. Tự đánh giátrước 15/01
  2. Xác nhậntrước 25/01
  3. Chấm điểmtrước 15/02
  4. Thông báo dự kiếntrước 28/02
  5. Công bốtrước 31/3

Tiến độ 34 tỉnh, thành phố

STTTỉnh, thành phốNhóm A · % mục tiêuGiải ngân đầu tư côngGiải ngân thường xuyênNhóm C · hài lòngMức tiến độ
1––––Chưa có số
2––––Chưa có số
3––––Chưa có số
4––––Chưa có số
5––––Chưa có số
6––––Chưa có số
7––––Chưa có số
8––––Chưa có số
9––––Chưa có số
10––––Chưa có số
11––––Chưa có số
12––––Chưa có số
13––––Chưa có số
14––––Chưa có số
15––––Chưa có số
16––––Chưa có số
17––––Chưa có số
18––––Chưa có số
19––––Chưa có số
20––––Chưa có số
21––––Chưa có số
22––––Chưa có số
23––––Chưa có số
24––––Chưa có số
25––––Chưa có số
26––––Chưa có số
27––––Chưa có số
28––––Chưa có số
29––––Chưa có số
30––––Chưa có số
31––––Chưa có số
32––––Chưa có số
33––––Chưa có số
34––––Chưa có số

Nhóm A: trung bình mức đạt so mục tiêu 2030 của A1 - A6 (bấm tên tỉnh để xem từng nhóm). Giải ngân: tỷ lệ so kế hoạch vốn, mục tiêu 95%. Nhóm C: chỉ số hài lòng do MTTQ công bố (– nếu chưa có).

Xếp loại (từ kỳ đánh giá năm 2027)

Xếp loạiTổng điểmĐiều kiện từng nhóm A1 - A6
Hoàn thành xuất sắcTừ 90 điểmTất cả các nhóm đạt từ 70% điểm tối đa
Hoàn thành tốtTừ 80 đến dưới 90Tất cả các nhóm đạt từ 50%
Hoàn thànhTừ 60 đến dưới 80Không nhóm nào dưới 30%
Không hoàn thànhDưới 60Hoặc có nhóm dưới 30%

Nhóm tiêu chí đạt dưới 50% điểm tối đa được cảnh báo; đơn vị giải trình nguyên nhân, giải pháp trong báo cáo kỳ tiếp theo. Kết quả xếp loại cả năm là căn cứ hệ số phân bổ ngân sách trung ương năm sau.