Xã, phường · Cà Mau · Đồng bằng sông Cửu Long

Xã Trần Phán

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,42%TB xã trong tỉnh 0,71% · thứ 44/64 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,65%TB xã trong tỉnh 1,48% · thứ 49/64 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.681 hộTB xã trong tỉnh 8.517,38 hộ · thứ 56/64 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202524 hộTB xã trong tỉnh 54 hộ · thứ 50/64 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202537 hộTB xã trong tỉnh 117,02 hộ · thứ 57/64 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.