Xã, phường · An Giang · Đồng bằng sông Cửu Long
Đặc khu Thổ Châu
5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,39%TB xã trong tỉnh 1,17% · thứ 80/102 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,59%TB xã trong tỉnh 2,35% · thứ 94/102 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 2025508 hộTB xã trong tỉnh 10.151,51 hộ · thứ 102/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 20252 hộTB xã trong tỉnh 104,91 hộ · thứ 92/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 20253 hộTB xã trong tỉnh 221,15 hộ · thứ 97/102 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.