Xã, phường · An Giang · Đồng bằng sông Cửu Long
Phường Tịnh Biên
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,81%TB xã trong tỉnh 1,17% · thứ 61/102 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20251,17%TB xã trong tỉnh 2,35% · thứ 91/102 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20257.553 hộTB xã trong tỉnh 10.151,51 hộ · thứ 68/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202561 hộTB xã trong tỉnh 104,91 hộ · thứ 63/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202588 hộTB xã trong tỉnh 221,15 hộ · thứ 88/102 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20268 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,17 sản phẩm · thứ 5/87 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,25 sản phẩm · thứ 8/87 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,15 sản phẩm · thứ 4/87 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20268 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,57 sản phẩm · thứ 5/87 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20265 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,74 chủ thể · thứ 5/87 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,6 chủ thể · thứ 4/87 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,33 chủ thể · thứ 24/87 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,71 chủ thể · thứ 7/87 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,09 chủ thể · thứ 8/87 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.