Xã, phường · Đồng Nai · Đông Nam Bộ
Xã Cẩm Mỹ
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,22%TB xã trong tỉnh 0,44% · thứ 39/95 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,31%TB xã trong tỉnh 0,38% · thứ 23/95 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202510.146 hộTB xã trong tỉnh 12.741,48 hộ · thứ 40/95 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202522 hộTB xã trong tỉnh 30,6 hộ · thứ 37/95 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202531 hộTB xã trong tỉnh 21,45 hộ · thứ 18/95 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20262 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,13 sản phẩm · thứ 49/85 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 1,05 sản phẩm · thứ 21/85 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,13 sản phẩm · thứ 5/85 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,31 sản phẩm · thứ 51/85 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,24 chủ thể · thứ 35/85 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,07 chủ thể · thứ 10/85 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,62 chủ thể · thứ 34/85 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,34 chủ thể · thứ 32/85 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,2 chủ thể · thứ 13/85 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.