Xã, phường · Lâm Đồng · Tây Nguyên
Xã Tuy Đức
5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20256,24%TB xã trong tỉnh 1,53% · thứ 9/124 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20257,98%TB xã trong tỉnh 2,69% · thứ 10/124 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20258.162 hộTB xã trong tỉnh 7.204,29 hộ · thứ 38/124 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025509 hộTB xã trong tỉnh 78,23 hộ · thứ 1/124 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025651 hộTB xã trong tỉnh 151,71 hộ · thứ 4/124 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.