Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã Dray Bhăng

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20252,04%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 63/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20253,65%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 72/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20258.449 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 35/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025172 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 57/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025308 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 61/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.