Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã Krông Á

5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202523,43%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 10/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202510,92%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 20/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.454 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 95/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025575 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 18/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025268 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 70/102 (cao xuống thấp)

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.