Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã M'Drắk

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20256,28%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 34/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20255,43%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 48/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.686 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 65/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025357 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 33/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025309 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 60/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.