Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã Ea Păl

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20255,27%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 39/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,56%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 86/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.509 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 83/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025185 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 54/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202590 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 93/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.