Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã Ea Nuôl

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202510,54%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 26/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20259,56%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 25/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20259.382 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 30/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025989 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 6/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025897 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 6/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.