Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên
Xã Buôn Đôn
5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202526,1%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 7/102 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202511,77%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 18/102 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.793 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 100/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025468 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 24/102 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025211 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 77/102 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.