Xã, phường · Gia Lai · Tây Nguyên
Xã Ia Băng
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20253,46%TB xã trong tỉnh 4,14% · thứ 50/135 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202512,1%TB xã trong tỉnh 7% · thứ 25/135 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20256.901 hộTB xã trong tỉnh 6.318,48 hộ · thứ 48/135 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025239 hộTB xã trong tỉnh 137,53 hộ · thứ 29/135 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025835 hộTB xã trong tỉnh 288,64 hộ · thứ 7/135 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20264 sản phẩmTB xã trong tỉnh 6,3 sản phẩm · thứ 63/120 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,72 sản phẩm · thứ 30/120 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,09 sản phẩm · thứ 6/120 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20264 sản phẩmTB xã trong tỉnh 7,11 sản phẩm · thứ 68/120 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,66 chủ thể · thứ 59/120 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,56 chủ thể · thứ 43/120 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,65 chủ thể · thứ 18/120 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,43 chủ thể · thứ 72/120 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,02 chủ thể · thứ 1/120 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.