Xã, phường · Quảng Ngãi · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Xã Ia Tơi

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,76%TB xã trong tỉnh 4,47% · thứ 82/96 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,8%TB xã trong tỉnh 2,77% · thứ 30/96 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.108 hộTB xã trong tỉnh 5.668,29 hộ · thứ 74/96 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202516 hộTB xã trong tỉnh 141,6 hộ · thứ 91/96 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202559 hộTB xã trong tỉnh 105,9 hộ · thứ 67/96 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.