Xã, phường · Quảng Ngãi · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Xã Đăk Rve
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202510,25%TB xã trong tỉnh 4,47% · thứ 14/96 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20256,88%TB xã trong tỉnh 2,77% · thứ 12/96 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.225 hộTB xã trong tỉnh 5.668,29 hộ · thứ 72/96 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025228 hộTB xã trong tỉnh 141,6 hộ · thứ 18/96 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025153 hộTB xã trong tỉnh 105,9 hộ · thứ 19/96 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,74 sản phẩm · thứ 47/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,61 sản phẩm · thứ 17/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 3/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 6,37 sản phẩm · thứ 48/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,33 chủ thể · thứ 49/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,56 chủ thể · thứ 25/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,1 chủ thể · thứ 9/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,64 chủ thể · thứ 60/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,04 chủ thể · thứ 4/84 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.