Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Xã Tuy An Đông

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,73%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 66/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,99%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 81/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202512.034 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 19/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025208 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 49/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025360 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 50/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.