Xã, phường · Đắk Lắk · Tây Nguyên

Phường Tuy Hoà

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,49%TB xã trong tỉnh 7,46% · thứ 93/102 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,95%TB xã trong tỉnh 6,83% · thứ 82/102 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202537.195 hộTB xã trong tỉnh 8.172,19 hộ · thứ 2/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025184 hộTB xã trong tỉnh 337,36 hộ · thứ 55/102 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 20251.098 hộTB xã trong tỉnh 393,15 hộ · thứ 2/102 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.