Xã, phường · Đà Nẵng · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Xã Nam Trà My

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20255,97%TB xã trong tỉnh 8,56% · thứ 30/94 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202510,38%TB xã trong tỉnh 3,44% · thứ 11/94 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.908 hộTB xã trong tỉnh 8.404,45 hộ · thứ 73/94 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025114 hộTB xã trong tỉnh 208,82 hộ · thứ 58/94 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025198 hộTB xã trong tỉnh 90,89 hộ · thứ 9/94 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.