Xã, phường · Huế · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Phường Vỹ Dạ

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,35%TB xã trong tỉnh 2,27% · thứ 32/40 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,78%TB xã trong tỉnh 2,67% · thứ 34/40 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202512.693 hộTB xã trong tỉnh 8.564,52 hộ · thứ 3/40 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202544 hộTB xã trong tỉnh 92,82 hộ · thứ 24/40 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202599 hộTB xã trong tỉnh 151,42 hộ · thứ 25/40 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.