Xã, phường · Huế · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Phường Kim Long
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,6%TB xã trong tỉnh 2,27% · thứ 25/40 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20251,63%TB xã trong tỉnh 2,67% · thứ 18/40 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202512.146 hộTB xã trong tỉnh 8.564,52 hộ · thứ 5/40 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202573 hộTB xã trong tỉnh 92,82 hộ · thứ 15/40 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025198 hộTB xã trong tỉnh 151,42 hộ · thứ 9/40 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 1,62 sản phẩm · thứ 18/40 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,1 sản phẩm · thứ 3/40 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 2/40 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 1,75 sản phẩm · thứ 21/40 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,48 chủ thể · thứ 20/40 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,38 chủ thể · thứ 11/40 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,6 chủ thể · thứ 19/40 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,58 chủ thể · thứ 5/40 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,05 chủ thể · thứ 3/40 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.