Xã, phường · Quảng Trị · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Xã Tân Lập
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20259,59%TB xã trong tỉnh 7,82% · thứ 16/78 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20256,9%TB xã trong tỉnh 5,55% · thứ 19/78 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.232 hộTB xã trong tỉnh 5.855,42 hộ · thứ 61/78 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025310 hộTB xã trong tỉnh 227,92 hộ · thứ 14/78 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025223 hộTB xã trong tỉnh 215,27 hộ · thứ 27/78 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,17 sản phẩm · thứ 51/63 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,46 sản phẩm · thứ 15/63 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,05 sản phẩm · thứ 4/63 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,68 sản phẩm · thứ 51/63 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,87 chủ thể · thứ 49/63 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,52 chủ thể · thứ 25/63 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,14 chủ thể · thứ 44/63 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,03 chủ thể · thứ 18/63 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,17 chủ thể · thứ 11/63 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.