Xã, phường · Nghệ An · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Xã An Châu

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,53%TB xã trong tỉnh 10,62% · thứ 104/130 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,8%TB xã trong tỉnh 10,58% · thứ 79/130 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20259.470 hộTB xã trong tỉnh 6.838,92 hộ · thứ 30/130 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202550 hộTB xã trong tỉnh 253,48 hộ · thứ 104/130 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025265 hộTB xã trong tỉnh 366,25 hộ · thứ 70/130 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.