Xã, phường · Nghệ An · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Phường Trường Vinh
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,07%TB xã trong tỉnh 10,62% · thứ 128/130 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,19%TB xã trong tỉnh 10,58% · thứ 129/130 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202530.793 hộTB xã trong tỉnh 6.838,92 hộ · thứ 1/130 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202523 hộTB xã trong tỉnh 253,48 hộ · thứ 124/130 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202559 hộTB xã trong tỉnh 366,25 hộ · thứ 126/130 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,38 sản phẩm · thứ 14/106 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 202610 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,14 sản phẩm · thứ 10/106 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,03 sản phẩm · thứ 2/106 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 202610 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,55 sản phẩm · thứ 13/106 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20266 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,37 chủ thể · thứ 10/106 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,52 chủ thể · thứ 7/106 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,81 chủ thể · thứ 24/106 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,64 chủ thể · thứ 13/106 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,4 chủ thể · thứ 33/106 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.