Xã, phường · Thanh Hoá · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

Xã Cẩm Tân

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,56%TB xã trong tỉnh 3,39% · thứ 95/166 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,23%TB xã trong tỉnh 9,85% · thứ 118/166 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.844 hộTB xã trong tỉnh 6.122,75 hộ · thứ 106/166 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202527 hộTB xã trong tỉnh 73,95 hộ · thứ 115/166 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025108 hộTB xã trong tỉnh 281,64 hộ · thứ 140/166 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.