Xã, phường · Thanh Hoá · Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Xã Cẩm Tú
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,17%TB xã trong tỉnh 3,39% · thứ 66/166 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,16%TB xã trong tỉnh 9,85% · thứ 121/166 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.558 hộTB xã trong tỉnh 6.122,75 hộ · thứ 89/166 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202565 hộTB xã trong tỉnh 73,95 hộ · thứ 57/166 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025120 hộTB xã trong tỉnh 281,64 hộ · thứ 132/166 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,25 sản phẩm · thứ 43/131 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,14 sản phẩm · thứ 12/131 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 2/131 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,4 sản phẩm · thứ 44/131 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,68 chủ thể · thứ 38/131 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,34 chủ thể · thứ 34/131 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,63 chủ thể · thứ 65/131 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,68 chủ thể · thứ 19/131 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,04 chủ thể · thứ 6/131 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.