Xã, phường · Ninh Bình · Đồng bằng sông Hồng
Xã Yên Mô
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,41%TB xã trong tỉnh 1,22% · thứ 42/129 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,31%TB xã trong tỉnh 2,11% · thứ 48/129 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202510.375 hộTB xã trong tỉnh 9.692,78 hộ · thứ 38/129 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025146 hộTB xã trong tỉnh 109,91 hộ · thứ 28/129 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025240 hộTB xã trong tỉnh 196,19 hộ · thứ 35/129 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20266 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,3 sản phẩm · thứ 32/116 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,45 sản phẩm · thứ 21/116 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,06 sản phẩm · thứ 6/116 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20266 sản phẩmTB xã trong tỉnh 5,81 sản phẩm · thứ 36/116 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20264 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,22 chủ thể · thứ 25/116 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,77 chủ thể · thứ 55/116 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,8 chủ thể · thứ 22/116 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,65 chủ thể · thứ 17/116 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,01 chủ thể · thứ 2/116 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.