Xã, phường · Ninh Bình · Đồng bằng sông Hồng

Xã Trần Thương

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20252,47%TB xã trong tỉnh 1,22% · thứ 6/129 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20251,74%TB xã trong tỉnh 2,11% · thứ 78/129 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20256.594 hộTB xã trong tỉnh 9.692,78 hộ · thứ 107/129 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025163 hộTB xã trong tỉnh 109,91 hộ · thứ 20/129 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025115 hộTB xã trong tỉnh 196,19 hộ · thứ 102/129 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.