Xã, phường · Hưng Yên · Đồng bằng sông Hồng

Phường Trần Hưng Đạo

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,45%TB xã trong tỉnh 1,03% · thứ 74/104 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,34%TB xã trong tỉnh 1,19% · thứ 100/104 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202514.510 hộTB xã trong tỉnh 10.086,53 hộ · thứ 13/104 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202566 hộTB xã trong tỉnh 99,38 hộ · thứ 64/104 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202549 hộTB xã trong tỉnh 116,67 hộ · thứ 91/104 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.