Xã, phường · Hà Nội · Đồng bằng sông Hồng
Xã Sơn Đồng
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250%TB xã trong tỉnh 0% · thứ 1/126 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250%TB xã trong tỉnh 0,02% · thứ 42/126 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 202515.086 hộTB xã trong tỉnh 19.281,05 hộ · thứ 84/126 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 20250 hộTB xã trong tỉnh 0 hộ · thứ 1/126 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 20250 hộTB xã trong tỉnh 3,58 hộ · thứ 42/126 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20268 sản phẩmTB xã trong tỉnh 10,19 sản phẩm · thứ 44/99 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 2,04 sản phẩm · thứ 21/103 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,12 sản phẩm · thứ 6/112 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 202611 sản phẩmTB xã trong tỉnh 10,89 sản phẩm · thứ 42/126 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20265 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,66 chủ thể · thứ 28/126 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,79 chủ thể · thứ 8/126 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,73 chủ thể · thứ 26/126 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,13 chủ thể · thứ 62/126 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,01 chủ thể · thứ 2/126 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.