Xã, phường · Phú Thọ · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Tân Sơn
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202511,16%TB xã trong tỉnh 4,41% · thứ 17/148 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20257,36%TB xã trong tỉnh 5,09% · thứ 33/148 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.255 hộTB xã trong tỉnh 6.792,31 hộ · thứ 111/148 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025475 hộTB xã trong tỉnh 182,03 hộ · thứ 9/148 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025313 hộTB xã trong tỉnh 213,61 hộ · thứ 35/148 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20268 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,03 sản phẩm · thứ 10/123 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,71 sản phẩm · thứ 32/123 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,07 sản phẩm · thứ 6/123 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20268 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,81 sản phẩm · thứ 15/123 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20266 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,93 chủ thể · thứ 7/123 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,5 chủ thể · thứ 44/123 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,23 chủ thể · thứ 88/123 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20266 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,11 chủ thể · thứ 1/123 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,11 chủ thể · thứ 11/123 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.