Xã, phường · Phú Thọ · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Hy Cương

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,43%TB xã trong tỉnh 4,41% · thứ 121/148 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,22%TB xã trong tỉnh 5,09% · thứ 147/148 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20256.285 hộTB xã trong tỉnh 6.792,31 hộ · thứ 70/148 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202527 hộTB xã trong tỉnh 182,03 hộ · thứ 133/148 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202514 hộTB xã trong tỉnh 213,61 hộ · thứ 148/148 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.