Xã, phường · Lạng Sơn · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Thống Nhất

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20253,78%TB xã trong tỉnh 3,23% · thứ 22/65 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202511,72%TB xã trong tỉnh 10,29% · thứ 20/65 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.148 hộTB xã trong tỉnh 3.073,31 hộ · thứ 22/65 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025119 hộTB xã trong tỉnh 71,43 hộ · thứ 10/65 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025369 hộTB xã trong tỉnh 208,89 hộ · thứ 10/65 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.