Xã, phường · Lạng Sơn · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Na Dương
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,66%TB xã trong tỉnh 3,23% · thứ 44/65 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,12%TB xã trong tỉnh 10,29% · thứ 55/65 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.666 hộTB xã trong tỉnh 3.073,31 hộ · thứ 6/65 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202594 hộTB xã trong tỉnh 71,43 hộ · thứ 13/65 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025120 hộTB xã trong tỉnh 208,89 hộ · thứ 44/65 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.