Xã, phường · Lạng Sơn · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tân Tri

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20256,77%TB xã trong tỉnh 3,23% · thứ 8/65 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20256%TB xã trong tỉnh 10,29% · thứ 34/65 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.498 hộTB xã trong tỉnh 3.073,31 hộ · thứ 32/65 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025169 hộTB xã trong tỉnh 71,43 hộ · thứ 3/65 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025150 hộTB xã trong tỉnh 208,89 hộ · thứ 34/65 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.