Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tân Khánh

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20252,64%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 50/92 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20253,84%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 43/92 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.497 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 27/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025145 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 34/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025211 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 25/92 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.