Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Đại Từ

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,33%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 71/92 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,04%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 66/92 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20257.142 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 18/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202595 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 54/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025146 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 37/92 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.