Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Võ Nhai
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,77%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 59/92 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20251,86%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 69/92 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.192 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 38/92 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202574 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 67/92 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202578 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 72/92 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,82 sản phẩm · thứ 39/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,75 sản phẩm · thứ 18/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,14 sản phẩm · thứ 7/84 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,71 sản phẩm · thứ 39/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,96 chủ thể · thứ 25/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,4 chủ thể · thứ 23/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,79 chủ thể · thứ 12/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,63 chủ thể · thứ 35/84 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,14 chủ thể · thứ 11/84 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.