Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Nam Hoà

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20252,64%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 51/92 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,15%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 63/92 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.716 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 42/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202598 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 51/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202580 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 70/92 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.