Xã, phường · Thái Nguyên · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Kim Phượng

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20252,78%TB xã trong tỉnh 9,26% · thứ 48/92 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,93%TB xã trong tỉnh 6,02% · thứ 51/92 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.626 hộTB xã trong tỉnh 4.670,89 hộ · thứ 57/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202573 hộTB xã trong tỉnh 201,83 hộ · thứ 68/92 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202577 hộTB xã trong tỉnh 156,37 hộ · thứ 73/92 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.