Xã, phường · Phú Thọ · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Thịnh Minh

5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,59%TB xã trong tỉnh 4,41% · thứ 83/148 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20252,68%TB xã trong tỉnh 5,09% · thứ 68/148 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.845 hộTB xã trong tỉnh 6.792,31 hộ · thứ 121/148 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202561 hộTB xã trong tỉnh 182,03 hộ · thứ 99/148 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025103 hộTB xã trong tỉnh 213,61 hộ · thứ 103/148 (cao xuống thấp)

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.