Xã, phường · Lào Cai · Trung du và miền núi phía Bắc
Phường Âu Lâu
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20250,05%TB xã trong tỉnh 9,85% · thứ 97/99 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20250,17%TB xã trong tỉnh 8,75% · thứ 98/99 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20256.059 hộTB xã trong tỉnh 4.197,1 hộ · thứ 18/99 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 20253 hộTB xã trong tỉnh 231,76 hộ · thứ 98/99 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202510 hộTB xã trong tỉnh 249,34 hộ · thứ 98/99 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 202610 sản phẩmTB xã trong tỉnh 6,38 sản phẩm · thứ 14/80 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20263 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,66 sản phẩm · thứ 6/80 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 2/80 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 202613 sản phẩmTB xã trong tỉnh 7,06 sản phẩm · thứ 12/80 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20268 chủ thểTB xã trong tỉnh 3,56 chủ thể · thứ 6/80 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,48 chủ thể · thứ 27/80 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20266 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,64 chủ thể · thứ 1/80 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,3 chủ thể · thứ 13/80 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,15 chủ thể · thứ 11/80 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.