Xã, phường · Lào Cai · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tân Lĩnh

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20251,81%TB xã trong tỉnh 9,85% · thứ 71/99 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20255,33%TB xã trong tỉnh 8,75% · thứ 43/99 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.353 hộTB xã trong tỉnh 4.197,1 hộ · thứ 34/99 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 202579 hộTB xã trong tỉnh 231,76 hộ · thứ 75/99 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025232 hộTB xã trong tỉnh 249,34 hộ · thứ 32/99 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.