Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Sốp Cộp

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202519,61%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 17/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202517,78%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 9/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20255.799 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 11/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 20251.137 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 2/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 20251.031 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 2/75 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.