Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Chiềng Khương
15 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Số tiêu chí nông thôn mới đạt bình quân trên một xãNTM-06 · Năm 20262 tiêu chíTB xã trong tỉnh 1,06 tiêu chí · thứ 5/67 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20266 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,19 sản phẩm · thứ 6/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 1,26 sản phẩm · thứ 20/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 2/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20266 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,47 sản phẩm · thứ 11/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20263 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,77 chủ thể · thứ 15/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,6 chủ thể · thứ 18/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20262 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,62 chủ thể · thứ 10/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,51 chủ thể · thứ 5/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,04 chủ thể · thứ 3/47 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.