Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Huổi Một

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20259,95%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 37/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202520,81%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 4/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20252.383 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 60/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025237 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 47/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025496 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 12/75 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.