Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Tân Phong

14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202521,55%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 13/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202532,82%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 1/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.545 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 71/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025333 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 40/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025507 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 10/75 (cao xuống thấp)

Nông thôn mới

Bản đồ

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.