Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Tạ Khoa
5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202518,95%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 20/75 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 202513,37%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 19/75 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20253.082 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 46/75 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025584 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 18/75 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025412 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 22/75 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.