Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc
Xã Long Hẹ
14 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh
- Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 202518,62%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 21/75 (cao xuống thấp)
- Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20253,64%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 55/75 (cao xuống thấp)
- Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20251.676 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 70/75 (cao xuống thấp)
- Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025312 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 43/75 (cao xuống thấp)
- Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 202561 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 68/75 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 3 saoOCOP-01 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 3,19 sản phẩm · thứ 28/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 4 saoOCOP-02 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 1,26 sản phẩm · thứ 20/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP 5 saoOCOP-03 · Năm 20260 sản phẩmTB xã trong tỉnh 0,02 sản phẩm · thứ 2/47 (cao xuống thấp)
- Sản phẩm OCOP còn hạn (tổng)OCOP-04 · Năm 20261 sản phẩmTB xã trong tỉnh 4,47 sản phẩm · thứ 33/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP (tổng)OCOP-06 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 2,77 chủ thể · thứ 30/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là doanh nghiệpOCOP-07 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,6 chủ thể · thứ 18/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là hợp tác xãOCOP-08 · Năm 20261 chủ thểTB xã trong tỉnh 1,62 chủ thể · thứ 21/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là cơ sở sản xuất, hộ kinh doanhOCOP-09 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,51 chủ thể · thứ 14/47 (cao xuống thấp)
- Chủ thể OCOP là tổ hợp tácOCOP-10 · Năm 20260 chủ thểTB xã trong tỉnh 0,04 chủ thể · thứ 3/47 (cao xuống thấp)
Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.