Xã, phường · Sơn La · Trung du và miền núi phía Bắc

Xã Chiềng La

5 chỉ tiêu có số liệu công bố theo xã · so với trung bình, hạng trong các xã cùng tỉnh

Giảm nghèo bền vững

Bản đồ
  • Tỷ lệ hộ nghèoGN-0801 · Năm 20258,68%TB xã trong tỉnh 12,22% · thứ 44/75 (cao xuống thấp)
  • Tỷ lệ hộ cận nghèoGN-0802 · Năm 20256,78%TB xã trong tỉnh 9,15% · thứ 46/75 (cao xuống thấp)
  • Tổng số hộ dân cưGN-0300 · Năm 20254.157 hộTB xã trong tỉnh 4.014,83 hộ · thứ 28/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ nghèoGN-0301 · Năm 2025361 hộTB xã trong tỉnh 376,16 hộ · thứ 38/75 (cao xuống thấp)
  • Số hộ cận nghèoGN-0302 · Năm 2025282 hộTB xã trong tỉnh 303,85 hộ · thứ 41/75 (cao xuống thấp)

Số liệu đã công bố, kỳ mới nhất của từng chỉ tiêu. Trung bình, hạng tính trong các xã cùng tỉnh có số cùng kỳ; với chỉ tiêu giảm (như tỷ lệ nghèo) số nhỏ hơn là tốt hơn.